Bài 6
Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9tidjn
Nội dung bài (tóm tắt)
Section_break
{'subtitle': 'Các từ vựng N1 miêu tả âm thanh, giọng nói và ánh sáng.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI 26'}
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '彼の名声は世界中に轟いている。', 'vi': 'Danh tiếng của anh ấy vang dội khắp thế giới.'}], 'meaning': 'Vang dội,…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '「もう疲れた」と彼は小さく呟いた。', 'vi': 'Anh ấy lẩm bẩm nhỏ trong miệng: "Mệt quá rồi".'}], 'meaning': 'Lẩm bẩm…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '彼女は私の耳元で愛を囁いた。', 'vi': 'Cô ấy thì thầm những lời yêu thương vào tai tôi.'}], 'meaning': 'Thì thầm…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '給料が安いと居酒屋でぼやく。', 'vi': 'Cằn nhằn (càu nhàu) ở quán nhậu về việc lương thấp.'}], 'meaning': 'Cằn n…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '子供が道端で泣き喚いている。', 'vi': 'Đứa trẻ đang khóc gào thét ở ven đường.'}], 'meaning': 'Gào thét, la hét…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '春の朝、小鳥が楽しそうにさえずっている。', 'vi': 'Vào buổi sáng mùa xuân, những chú chim nhỏ đang hót líu lo trông rấ…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'スターの登場に観客席がざわめいた。', 'vi': 'Khán đài xôn xao (rì rào) khi ngôi sao xuất hiện.'}], 'meaning': 'Xôn…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '工事の音が喧しくて集中できない。', 'vi': 'Tiếng ồn công trường ầm ĩ quá nên tôi không thể tập trung được.'}], 'me…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'あの選手は輝かしい成績を残して引退した。', 'vi': 'Tuyển thủ đó đã để lại thành tích huy hoàng và giải nghệ.'}], 'mean…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '彼女は眩いばかりの美しさを持っている。', 'vi': 'Cô ấy sở hữu một vẻ đẹp chói lóa.'}], 'meaning': 'Chói lọi, rực rỡ,…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '遠くの山々が霧で霞んで見える。', 'vi': 'Những ngọn núi đằng xa trông mờ sương (nhòa đi).'}], 'meaning': 'Mờ sươn…