Bài 5
Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9ticnb
Nội dung bài (tóm tắt)
Section_break
{'title': 'Tiêu đề section', 'subtitle': 'Mô tả ngắn'}
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '年を取ると体力が衰える。', 'vi': 'Khi có tuổi thì thể lực sẽ suy yếu.'}], 'meaning': 'Suy yếu, sa sút (Âm Hán…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '倒れた木が森の中で朽ちていく。', 'vi': 'Cái cây bị đổ đang mục nát dần trong rừng.'}], 'meaning': 'Mục nát, thối…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '国が長く繁栄することを願う。', 'vi': 'Cầu mong cho đất nước sẽ phồn vinh lâu dài.'}], 'meaning': 'Phồn vinh, th…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '巨大な帝国もいつかは滅びる。', 'vi': 'Đế chế khổng lồ đến một lúc nào đó cũng sẽ diệt vong.'}], 'meaning': 'Diệ…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '昔の風習が次第に廃れていく。', 'vi': 'Phong tục ngày xưa đang dần bị mai một (lỗi thời).'}], 'meaning': 'Lỗi th…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '新しい産業によって町が栄える。', 'vi': 'Thị trấn trở nên hưng thịnh nhờ nền công nghiệp mới.'}], 'meaning': 'Phồ…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '日本は戦後、驚異的な経済成長を遂げた。', 'vi': 'Nhật Bản đã đạt được sự tăng trưởng kinh tế thần kỳ sau chiến tranh.…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '著者の長年の経験がこの一冊に凝縮されている。', 'vi': 'Kinh nghiệm nhiều năm của tác giả được đúc kết (ngưng tụ) trong c…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '金属は熱を加えると膨張する。', 'vi': 'Kim loại khi bị gia nhiệt sẽ giãn nở (phình to).'}], 'meaning': 'Bành trư…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '観光客の数が激減して、ホテルが困っている。', 'vi': 'Số lượng khách du lịch giảm mạnh khiến các khách sạn gặp khó khăn.…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'インターネットの普及により、人々の生活は著しく変化した。', 'vi': 'Sự phổ cập của internet đã làm cuộc sống con người thay đổi…