Lộ trình / N1 / Bài 4

Bài 4

Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9tibhv

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'subtitle': 'Các từ vựng về mối quan hệ, giao tiếp xã hội và tương tác giữa người với người.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 -…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '亡き母を慕って涙を流す。', 'vi': 'Rơi nước mắt vì thương nhớ người mẹ đã khuất.'}], 'meaning': 'Tưởng nhớ, ng…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '世界チャンピオンに挑む。', 'vi': 'Thách đấu với nhà vô địch thế giới.'}], 'meaning': 'Thử thách, thách thức,…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '彼は長年、教育に携わってきた。', 'vi': 'Ông ấy đã tham gia vào (làm việc trong) ngành giáo dục nhiều năm.'}], 'm…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': 'チーム内で協調性を保つことが重要だ。', 'vi': 'Việc duy trì tính hợp tác trong đội là rất quan trọng.'}], 'meaning':…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '働きすぎた体を労る。', 'vi': 'Chăm sóc (an ủi) cơ thể đã làm việc quá sức.'}], 'meaning': 'Chăm sóc, an ủi,…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '敵を欺くために嘘の情報を流す。', 'vi': 'Tung tin đồn thất thiệt để lừa gạt kẻ thù.'}], 'meaning': 'Lừa gạt, lừa…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '対戦相手を侮ってはいけない。', 'vi': 'Không được khinh bỉ (coi thường) đối thủ.'}], 'meaning': 'Khinh bỉ, coi t…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '部下の失敗を庇う。', 'vi': 'Bao che (bảo vệ) cho thất bại của cấp dưới.'}], 'meaning': 'Bao che, bảo vệ (Â…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '同僚の昇進を妬む。', 'vi': 'Ghen tị với sự thăng tiến của đồng nghiệp.'}], 'meaning': 'Ghen tị, ấm ức (Âm…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '泣いている子供を宥める。', 'vi': 'Dỗ dành (xoa dịu) đứa trẻ đang khóc.'}], 'meaning': 'Dỗ dành, xoa dịu (Âm H…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '人の失敗を嘲るような態度は良くない。', 'vi': 'Thái độ chế giễu thất bại của người khác là không tốt.'}], 'meaning':…

Quảng cáo