Lộ trình / N1 / Bài 3

Bài 3

Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9tia2j

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'subtitle': 'Các từ vựng biểu đạt tâm lý phức tạp, tư duy và thái độ trong công việc.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI 23'}

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '自分の能力が上がったと錯覚してしまう。', 'vi': 'Tôi tự ảo tưởng (ảo giác) rằng năng lực của bản thân đã tăng lên.'}]…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '自らの意見に固執して、他人の助言を聞かない。', 'vi': 'Cố chấp với ý kiến của bản thân mà không nghe lời khuyên của ngườ…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '景気の悪化による業績への影響が懸念される。', 'vi': 'Ảnh hưởng đến thành tích kinh doanh do kinh tế suy thoái đang được…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '理想と現実のギャップに葛藤する。', 'vi': 'Giằng xé (xung đột nội tâm) trước khoảng cách giữa lý tưởng và hiện thự…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '突然のトラブルにも動揺せずに対応する。', 'vi': 'Ứng phó với sự cố bất ngờ mà không hề nao núng (dao động).'}], 'mean…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '多様な価値観に対して寛容な態度をとる。', 'vi': 'Giữ thái độ khoan dung với những giá trị quan đa dạng.'}], 'meaning'…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '職務に対する明らかな怠慢だ。', 'vi': 'Đó là sự chểnh mảng (cẩu thả) rõ ràng đối với công việc.'}], 'meaning': '…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '情報が錯綜していて、真実がなかなかつかめない。', 'vi': 'Thông tin đang đan xen rối rắm nên mãi chưa nắm bắt được sự thật…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '何度も失敗を重ねて、ついに自分の限界を悟った。', 'vi': 'Sau nhiều lần thất bại liên tiếp, cuối cùng tôi cũng nhận ra (gi…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '新しい技術を取り入れ、会社が飛躍的に成長した。', 'vi': 'Nhờ áp dụng công nghệ mới, công ty đã trưởng thành một cách nhảy…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '今度こそ優勝するぞと意気込む。', 'vi': 'Hăng hái quyết tâm rằng lần này nhất định sẽ vô địch.'}], 'meaning': 'Hă…

Quảng cáo