Bài 8
Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9thr9o
Nội dung bài (tóm tắt)
Section_break
{'subtitle': 'Các từ vựng biểu thị số lượng, tần suất, mức độ thường dùng trong báo cáo và văn bản.', 'title': 'TỪ VỰNG…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '昼食は各自で用意してください。', 'vi': 'Bữa trưa thì mỗi người hãy tự chuẩn bị nhé.'}], 'meaning': 'Mỗi người, m…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '状況に合わせて適宜対応してください。', 'vi': 'Hãy ứng phó tùy nghi (thích hợp) theo tình hình thực tế.'}], 'meaning…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '若者が都会へ出て行き、村の過疎化が進んでいる。', 'vi': 'Thanh niên lên phố hết nên tình trạng suy giảm dân số của ngôi l…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '都市の過密な交通状況に疲れた。', 'vi': 'Tôi đã mệt mỏi với tình trạng giao thông đông đúc (dày đặc) ở đô thị.'}]…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '質問は随時受け付けております。', 'vi': 'Chúng tôi tiếp nhận câu hỏi bất cứ lúc nào.'}], 'meaning': 'Bất cứ lúc n…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '計画は予定より若干遅れています。', 'vi': 'Kế hoạch đang chậm hơn so với dự kiến một chút.'}], 'meaning': 'Một chú…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '残っていた仕事は大方片付いた。', 'vi': 'Công việc còn tồn đọng phần lớn đã được giải quyết xong.'}], 'meaning':…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '彼は出張で頻繁に海外へ行く。', 'vi': 'Anh ấy thường xuyên đi nước ngoài công tác.'}], 'meaning': 'Thường xuyên,…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '悪天候の影響で、野菜の価格が軒並み値上がりしている。', 'vi': 'Do ảnh hưởng của thời tiết xấu, giá rau củ đồng loạt tăng.'}]…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '公共の場で騒ぐとは、甚だしい迷惑だ。', 'vi': 'Làm ồn ở nơi công cộng là một sự phiền phức vô cùng (cực độ).'}], 'me…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '締め切りまでわずかな時間しか残っていない。', 'vi': 'Chỉ còn vỏn vẹn một chút thời gian cho đến hạn chót.'}], 'meaning'…