Bài 7
Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9thpx5
Nội dung bài (tóm tắt)
Section_break
{'subtitle': 'Các tính từ mô tả hình thái, đặc điểm và tính chất của sự việc, con người.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI 1…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '毎日多忙なスケジュールに追われている。', 'vi': 'Hàng ngày tôi bị bủa vây bởi lịch trình vô cùng bận rộn.'}], 'meanin…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '子供たちが健やかに育つことを願っている。', 'vi': 'Tôi luôn mong cho bọn trẻ lớn lên một cách khỏe mạnh.'}], 'meaning'…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '家族全員で和やかなお正月を過ごす。', 'vi': 'Cả gia đình cùng nhau trải qua một dịp Tết thật đầm ấm, ôn hòa.'}], 'm…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'これは決して容易に解決できる問題ではない。', 'vi': 'Đây tuyệt đối không phải là một vấn đề có thể giải quyết dễ dàng.'…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'ネット上で陰湿な嫌がらせを受ける。', 'vi': 'Phải hứng chịu những trò quấy rối thâm độc trên mạng.'}], 'meaning': '…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '彼女は活発な性格で、クラスの人気者だ。', 'vi': 'Cô ấy có tính cách hoạt bát nên rất được yêu mến trong lớp.'}], 'mea…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '彼と一緒にいると、いつも愉快な気分になる。', 'vi': 'Ở cùng anh ấy, tôi luôn cảm thấy vui vẻ, thú vị.'}], 'meaning': 'H…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'ずっと雨が降っていて、部屋の中が陰気な雰囲気だ。', 'vi': 'Trời cứ mưa suốt nên trong phòng toát lên một bầu không khí u á…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '誰も思いつかないような大胆な仮説を立てる。', 'vi': 'Đưa ra một giả thuyết táo bạo mà không ai có thể nghĩ tới.'}], 'me…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '専門家の前で自分の無知を思い知らされた。', 'vi': 'Tôi đã nhận thức sâu sắc được sự thiếu hiểu biết (ngu dốt) của bản…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '別れた恋人にまだ未練がある。', 'vi': 'Tôi vẫn còn vương vấn (lưu luyến) người yêu cũ đã chia tay.'}], 'meaning'…