Bài 6
Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9thonp
Nội dung bài (tóm tắt)
Section_break
{'subtitle': 'Các danh từ chỉ pháp luật, tổ chức, quyền lợi và vị thế xã hội.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI 16'}
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '国の最高法規である憲法を改正する。', 'vi': 'Sửa đổi hiến pháp, đạo luật tối cao của quốc gia.'}], 'meaning': 'Hiến…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'サイトの利用規約に同意した上で登録してください。', 'vi': 'Vui lòng đồng ý với quy ước (điều khoản) sử dụng của trang web…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '製品が国際的な規格に適合しているか検査する。', 'vi': 'Kiểm tra xem sản phẩm có phù hợp với quy cách (tiêu chuẩn) quốc t…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '彼は若くして会社の役員に昇進した。', 'vi': 'Anh ấy đã được thăng chức lên làm nhân sự cấp cao (ban điều hành) của…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '新しい行政機構が発足した。', 'vi': 'Một cơ cấu (bộ máy) hành chính mới đã được thành lập.'}], 'meaning': 'Tổ c…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '税理士の資格を取得するために猛勉強している。', 'vi': 'Tôi đang học hành điên cuồng để lấy chứng chỉ (bằng cấp) chuyên g…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'ノーベル賞を受賞し、名誉ある地位を得た。', 'vi': 'Đạt giải Nobel và có được một vị thế đầy danh dự.'}], 'meaning': 'D…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '技術力でライバル企業より優位に立つ。', 'vi': 'Đứng ở ưu thế (vị thế áp đảo) hơn công ty đối thủ nhờ năng lực kỹ thu…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '賛成が過半数を占めたため、提案は可決された。', 'vi': 'Vì số phiếu tán thành chiếm đại đa số (quá nửa) nên đề xuất đã đư…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '男女が同等の権利を持つ社会を目指す。', 'vi': 'Hướng tới một xã hội mà nam nữ có quyền lợi ngang bằng (tương đương)…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '彼のピアノの技術はもはやプロの域に達している。', 'vi': 'Kỹ thuật đánh piano của anh ấy giờ đây đã đạt đến đẳng cấp (ranh…