Lộ trình / N1 / Bài 5

Bài 5

Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9th5ph

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'subtitle': 'Các tính từ diễn tả trạng thái tâm lý, cảm xúc và tính chất phức tạp.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI 15'}

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '複雑な人間関係が煩わしい。', 'vi': 'Những mối quan hệ con người phức tạp thật sự phiền phức.'}], 'meaning': 'P…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '桜は美しくも儚い。', 'vi': 'Hoa anh đào đẹp nhưng vô thường (ngắn ngủi).'}], 'meaning': 'Lướt qua, thoáng…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '困っている人を騙すなんて、浅ましい行為だ。', 'vi': 'Lừa gạt người đang gặp khó khăn thật là một hành vi đê tiện (thô t…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': 'この料理は美味しいが、量が少なくて少し物足りない。', 'vi': 'Món này ngon đấy nhưng lượng hơi ít nên có cảm giác chưa đủ (t…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '強敵だと思っていたが、呆気なく勝ってしまった。', 'vi': 'Cứ tưởng là đối thủ mạnh, ai ngờ lại chiến thắng một cách chóng…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '彼の何気ない一言に深く傷ついた。', 'vi': 'Tôi bị tổn thương sâu sắc bởi một câu nói vô tình của anh ấy.'}], 'mean…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '社長は私にとって少し煙たい存在だ。', 'vi': 'Đối với tôi, giám đốc là một sự tồn tại có phần gò bó (khó gần).'}], '…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '人前で派手に転んでしまい、とてもきまり悪かった。', 'vi': 'Bị ngã sõng soài trước mặt mọi người, tôi cảm thấy vô cùng xấu…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '皆の前でそんなに褒められるとくすぐったい。', 'vi': 'Được khen ngợi nhiều như vậy trước mặt mọi người, tôi thấy thật ng…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '事故現場にはおびただしい数の人が集まっていた。', 'vi': 'Tại hiện trường vụ tai nạn có vô số (một lượng cực lớn) người tụ…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '欲深い人は、いくらお金があっても満足しない。', 'vi': 'Người tham lam thì có bao nhiêu tiền cũng không thấy thỏa mãn.'}]…

Quảng cáo