Bài 4
Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9th4yh
Nội dung bài (tóm tắt)
Section_break
{'subtitle': 'Các từ vựng chỉ đồ vật, hiện tượng hàng ngày và nơi chốn.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI 14'}
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '病院に新しい医療器械を導入する。', 'vi': 'Đưa vào sử dụng dụng cụ (thiết bị) y tế mới tại bệnh viện.'}], 'meaning…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '農場で牛や豚などの家畜を飼育している。', 'vi': 'Chăn nuôi gia súc như bò, lợn ở trang trại.'}], 'meaning': 'Gia súc…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '窓の隙間から冷たい風が入ってくる。', 'vi': 'Gió lạnh thổi lùa vào từ khe hở của cửa sổ.'}], 'meaning': 'Khe hở (Âm…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '船が運河を通って荷物を運ぶ。', 'vi': 'Tàu thuyền chở hàng hóa đi qua con kênh.'}], 'meaning': 'Kênh mương, kênh…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '丘の上に立派な古い屋敷が建っている。', 'vi': 'Trên ngọn đồi có một dinh thự (biệt thự) cổ kính, tráng lệ được xây l…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '重要な契約書に印鑑を押す。', 'vi': 'Đóng con dấu vào bản hợp đồng quan trọng.'}], 'meaning': 'Con dấu (Âm Hán…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '車が崖から転落する事故が起きた。', 'vi': 'Đã xảy ra sự cố chiếc xe ô tô rơi từ trên vách đá xuống.'}], 'meaning':…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '目的地までの最短経路を検索する。', 'vi': 'Tìm kiếm đường đi (lộ trình) ngắn nhất đến đích.'}], 'meaning': 'Đường…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'この部品は複雑な形状をしている。', 'vi': 'Linh kiện này có hình thù (hình dạng) phức tạp.'}], 'meaning': 'Hình th…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '肉や野菜を鉄板で焼いて食べる。', 'vi': 'Nướng thịt và rau trên tấm sắt (vỉ sắt) để ăn.'}], 'meaning': 'Tấm sắt,…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '肉の塊を包丁で切る。', 'vi': 'Dùng dao thái tảng thịt ra.'}], 'meaning': 'Cục, tảng, miếng (Âm Hán Việt: KH…