Lộ trình / N1 / Bài 3

Bài 3

Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9th45k

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'subtitle': 'Các từ vựng mô tả đánh giá, trạng thái và tính chất của sự vật, sự việc.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI 13'}

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '証拠を見れば、彼が犯人であることは明白だ。', 'vi': 'Nhìn vào bằng chứng thì việc anh ta là thủ phạm là điều quá rõ ràn…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '手術後の経過は非常に良好だ。', 'vi': 'Tình trạng tiến triển sau phẫu thuật đang rất tốt đẹp.'}], 'meaning': 'Tố…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '彼は貧弱な体格を鍛えるためにジムに通い始めた。', 'vi': 'Anh ấy bắt đầu đến phòng gym để rèn luyện thể trạng gầy yếu của…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '秋になると、山々は鮮やかな赤や黄色に染まる。', 'vi': 'Đến mùa thu, những ngọn núi được nhuộm bằng những màu sắc đỏ, vàn…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '無色透明な液体が入ったグラス。', 'vi': 'Chiếc ly chứa chất lỏng trong suốt không màu.'}], 'meaning': 'Trong suốt…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '現代社会の消費者のニーズは多様化している。', 'vi': 'Nhu cầu của người tiêu dùng trong xã hội hiện đại đang ngày càng đ…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '一流ホテルで盛大な結婚式を挙げる。', 'vi': 'Tổ chức một lễ cưới hoành tráng tại một khách sạn hạng sang.'}], 'mean…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '正当な理由なく遅刻してはいけない。', 'vi': 'Không được đi trễ mà không có lý do chính đáng.'}], 'meaning': 'Chính…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '彼女は子供のような純粋な心を持っている。', 'vi': 'Cô ấy có một tâm hồn ngây thơ, trong sáng như trẻ con.'}], 'meaning…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '巧みな言葉で人を騙す詐欺師に気をつけてください。', 'vi': 'Hãy cẩn thận với những kẻ lừa đảo dùng lời lẽ khéo léo để lừa n…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '厳かな雰囲気の中で卒業式が行われた。', 'vi': 'Lễ tốt nghiệp đã được diễn ra trong một bầu không khí nghiêm trang.'}…

Quảng cáo