Lộ trình / N1 / Bài 2

Bài 2

Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9th39y

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'subtitle': 'Các từ vựng biểu đạt thời gian, tốc độ và mức độ của sự việc.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI 12'}

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '問題が発生した場合は、速やかに報告してください。', 'vi': 'Nếu có vấn đề phát sinh, xin hãy báo cáo một cách nhanh chóng.'…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '忙しい毎日の、束の間の休息を楽しむ。', 'vi': 'Tận hưởng sự nghỉ ngơi thoáng chốc trong những ngày bận rộn.'}], 'mea…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '失敗を幾度となく繰り返して、ついに成功した。', 'vi': 'Lặp đi lặp lại thất bại không biết bao nhiêu lần, cuối cùng cũng…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '彼は晩年を静かな田舎で過ごした。', 'vi': 'Ông ấy đã dành những năm tháng cuối đời sống ở một vùng quê yên tĩnh.'}…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '彼は生涯を教育に捧げた。', 'vi': 'Ông ấy đã cống hiến cả cuộc đời cho ngành giáo dục.'}], 'meaning': 'Một đời…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '手術の翌日には歩けるようになった。', 'vi': 'Ngay ngày hôm sau ca phẫu thuật, tôi đã có thể đi lại được.'}], 'meani…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '台風のため、本日は臨時休業とさせていただきます。', 'vi': 'Do ảnh hưởng của bão, hôm nay chúng tôi xin phép tạm thời nghỉ…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '今年の夏は例年になく暑い。', 'vi': 'Mùa hè năm nay nóng hơn hẳn mọi năm.'}], 'meaning': 'Hàng năm, mọi năm (Âm…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': 'かねてからお会いしたいと思っておりました。', 'vi': 'Tôi đã luôn mong muốn được gặp anh từ trước đây rồi.'}], 'meaning'…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '祖母は90歳ですが、至って元気です。', 'vi': 'Bà tôi 90 tuổi rồi nhưng cực kỳ khỏe mạnh.'}], 'meaning': 'Cực kì, rấ…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '彼は合格の知らせを聞いて大層喜んでいた。', 'vi': 'Nghe tin thi đỗ, anh ấy đã cực kỳ vui mừng.'}], 'meaning': 'Rất, cự…

Quảng cáo