Lộ trình / N1 / Bài 1

Bài 1

Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9th12v

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'subtitle': 'Các từ vựng về thái độ, tính cách và hành vi trong giao tiếp.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI 11'}

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '彼女の礼儀正しい振る舞いに感心した。', 'vi': 'Tôi rất ấn tượng với cách cư xử lễ phép của cô ấy.'}], 'meaning': 'Cư…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '成功しても謙虚な姿勢を忘れない。', 'vi': 'Dù thành công cũng không quên giữ thái độ khiêm nhường.'}], 'meaning':…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '私の父は時間に対してとても厳格な人だ。', 'vi': 'Bố tôi là một người rất nghiêm khắc về mặt thời gian.'}], 'meaning':…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '居酒屋で同僚と仕事の愚痴をこぼす。', 'vi': 'Than thở (cằn nhằn) về công việc với đồng nghiệp ở quán nhậu.'}], 'mea…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '部下の将来を思ってあえて苦言を呈する。', 'vi': 'Vì nghĩ cho tương lai của cấp dưới nên tôi mới dám nói lời khuyên (g…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '今回だけは勘弁してやろう。', 'vi': 'Chỉ riêng lần này tôi sẽ tha thứ cho cậu.'}], 'meaning': 'Khoan dung, tha…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '日本社会では本音と建て前を使い分けることが多い。', 'vi': 'Ở xã hội Nhật Bản, người ta thường phân biệt rõ ràng giữa cảm x…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '写真の中の亡き母にそっと語りかける。', 'vi': 'Khẽ bắt chuyện (nói với) người mẹ đã khuất trong bức ảnh.'}], 'meanin…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '彼はおおらかな性格で、細かいことは気にしない。', 'vi': 'Anh ấy có tính cách phóng khoáng (rộng lượng), không bận tâm đến…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '自分の無知を深く恥じる。', 'vi': 'Vô cùng xấu hổ về sự thiếu hiểu biết của bản thân.'}], 'meaning': 'Xấu hổ,…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '彼は上司をおだてるのがうまい。', 'vi': 'Anh ta rất giỏi tâng bốc (nịnh nọt) cấp trên.'}], 'meaning': 'Tâng bốc,…

Quảng cáo