Lộ trình / N1 / Bài 8

Bài 8

Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9sszl3

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'subtitle': 'Các động từ ghép phức hợp thường gặp và dễ nhầm lẫn.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI 8'}

Vocab_card

{'word': '追い出す', 'romaji': 'おいだす (oidasu)', 'meaning': 'Đuổi đi, xua ra, lùa ra (Âm Hán Việt: TRUY XUẤT)', 'examples':…

Vocab_card

{'word': '引きずる', 'romaji': 'ひきずる (hikizuru)', 'meaning': 'Kéo lê (vật); lưu luyến (chuyện quá khứ, tình yêu) (Âm Hán Vi…

Vocab_card

{'word': '突き進む', 'romaji': 'つきすすむ (tsukisusumu)', 'meaning': 'Lao tới phía trước, thẳng tiến (Âm Hán Việt: ĐỘT TIẾN)',…

Vocab_card

{'word': '動き回る', 'romaji': 'うごきまわる (ugokimawaru)', 'meaning': 'Đi vòng quanh, đi chỗ này chỗ kia (Âm Hán Việt: ĐỘNG HỒI…

Vocab_card

{'word': '買い換える', 'romaji': 'かいかえる (kaikaeru)', 'meaning': 'Mua mới đổi cũ (Âm Hán Việt: MÃI HOÁN)', 'examples': [{'ja'…

Vocab_card

{'word': '作り上げる', 'romaji': 'つくりあげる (tsukuriageru)', 'meaning': 'Xây dựng, làm nên, hoàn thiện (Âm Hán Việt: TÁC THƯỢNG…

Vocab_card

{'word': 'やり遂げる', 'romaji': 'やりとげる (yaritogeru)', 'meaning': 'Làm tới cùng, hoàn thành trọn vẹn (Âm Hán Việt: TOẠI)', '…

Vocab_card

{'word': '呼び止める', 'romaji': 'よびとめる (yobitomeru)', 'meaning': 'Gọi lại, gọi đứng lại (Âm Hán Việt: HÔ CHỈ)', 'examples':…

Vocab_card

{'word': '考え出す', 'romaji': 'かんがえだす (kangaedasu)', 'meaning': 'Suy nghĩ ra, phát minh ra (Âm Hán Việt: TƯ XUẤT)', 'examp…

Vocab_card

{'word': '仕上げる', 'romaji': 'しあげる (shiageru)', 'meaning': 'Hoàn thành, làm xong (giai đoạn hoàn thiện) (Âm Hán Việt: SĨ…

Vocab_card

{'word': '割り込む', 'romaji': 'わりこむ (warikomu)', 'meaning': 'Chen vào, xen ngang (Âm Hán Việt: CÁT NHẬP)', 'examples': [{'…

Quảng cáo