Lộ trình / N1 / Bài 7

Bài 7

Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9qlsk7

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'subtitle': 'Các từ vựng chuyên ngành Y tế, Khoa học và Hiện tượng tự nhiên.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI 7'}

Vocab_card

{'word': '感染', 'romaji': 'かんせん (kansen)', 'meaning': 'Truyền nhiễm, lây nhiễm (Âm Hán Việt: CẢM NHIỄM)', 'examples': [{…

Vocab_card

{'word': '診察', 'romaji': 'しんさつ (shinsatsu)', 'meaning': 'Khám bệnh (Âm Hán Việt: CHẨN SÁT)', 'examples': [{'ja': '病院で医者…

Vocab_card

{'word': '看護', 'romaji': 'かんご (kango)', 'meaning': 'Y tế, điều dưỡng, chăm sóc (người bệnh) (Âm Hán Việt: KHÁN HỘ)', 'e…

Vocab_card

{'word': '殺菌', 'romaji': 'さっきん (sakkin)', 'meaning': 'Sát trùng, diệt khuẩn (Âm Hán Việt: SÁT KHUẨN)', 'examples': [{'j…

Vocab_card

{'word': 'カルテ', 'romaji': 'カルテ (karute)', 'meaning': 'Sổ y bạ, hồ sơ bệnh án (Từ tiếng Đức: Karte)', 'examples': [{'ja'…

Vocab_card

{'word': '安静', 'romaji': 'あんせい (ansei)', 'meaning': 'An dưỡng, nghỉ ngơi tĩnh dưỡng (Âm Hán Việt: AN TĨNH)', 'examples'…

Vocab_card

{'word': '妊娠', 'romaji': 'にんしん (ninshin)', 'meaning': 'Mang bầu, mang thai (Âm Hán Việt: NHÂM THÂN)', 'examples': [{'ja…

Vocab_card

{'word': 'ノイローゼ', 'romaji': 'ノイローゼ (noirooze)', 'meaning': 'Bệnh trầm cảm, suy nhược thần kinh (Từ tiếng Đức: Neurose)'…

Vocab_card

{'word': '気象', 'romaji': 'きしょう (kishou)', 'meaning': 'Khí tượng (Âm Hán Việt: KHÍ TƯỢNG)', 'examples': [{'ja': '気象庁が台風の…

Vocab_card

{'word': '洪水', 'romaji': 'こうずい (kouzui)', 'meaning': 'Lũ lụt (Âm Hán Việt: HỒNG THỦY)', 'examples': [{'ja': '大雨で川が氾濫し、洪…

Vocab_card

{'word': '化石', 'romaji': 'かせき (kaseki)', 'meaning': 'Hóa thạch (Âm Hán Việt: HÓA THẠCH)', 'examples': [{'ja': '新しい恐竜の化石…

Quảng cáo