Lộ trình / N1 / Bài 6

Bài 6

Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9qlnyu

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'subtitle': 'Danh từ ghép, từ trái nghĩa và các cặp từ thường đi liền nhau.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI 6'}

Vocab_card

{'word': '頂上', 'romaji': 'ちょうじょう (choujou)', 'meaning': 'Đỉnh núi (Trái nghĩa: 麓 - ふもと: chân núi) (Âm Hán Việt: ĐỈNH TH…

Vocab_card

{'word': 'インフレ', 'romaji': 'インフレ (infure)', 'meaning': 'Lạm phát (Trái nghĩa: デフレ: giảm phát)', 'examples': [{'ja': 'イン…

Vocab_card

{'word': '本業', 'romaji': 'ほんぎょう (hongyou)', 'meaning': 'Công việc chính (Trái nghĩa: 副業 - ふくぎょう: nghề phụ) (Âm Hán Việt…

Vocab_card

{'word': '劣勢', 'romaji': 'れっせい (ressei)', 'meaning': 'Yếu thế, thế yếu (Trái nghĩa: 優勢 - ゆうせい: ưu thế) (Âm Hán Việt: LI…

Vocab_card

{'word': '最良', 'romaji': 'さいりょう (sairyou)', 'meaning': 'Tốt nhất (Trái nghĩa: 最悪 - さいあく: tồi tệ nhất) (Âm Hán Việt: TỐI…

Vocab_card

{'word': '液体', 'romaji': 'えきたい (ekitai)', 'meaning': 'Chất lỏng (Các trạng thái khác: 気体 - きたい: thể khí / 固体 - こたい: thể…

Vocab_card

{'word': '明暗', 'romaji': 'めいあん (meian)', 'meaning': 'Sáng tối, thành bại, ranh giới tốt xấu (Âm Hán Việt: MINH ÁM)', 'e…

Vocab_card

{'word': '両者', 'romaji': 'りょうしゃ (ryousha)', 'meaning': 'Hai bên, hai người (Âm Hán Việt: LƯỠNG GIẢ)', 'examples': [{'ja…

Vocab_card

{'word': 'アップ', 'romaji': 'アップ (appu)', 'meaning': 'Nâng cao, tăng lên (Trái nghĩa: ダウン: giảm xuống)', 'examples': [{'j…

Vocab_card

{'word': '直接的', 'romaji': 'ちょくせつてき (chokusetsuteki)', 'meaning': 'Tính trực tiếp (Trái nghĩa: 間接的 - かんせつてき: tính gián t…

Vocab_card

{'word': '下限', 'romaji': 'かげん (kagen)', 'meaning': 'Giới hạn dưới (Trái nghĩa: 上限 - じょうげん: giới hạn trên) (Âm Hán Việt:…

Quảng cáo