Bài 5
Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9ql91y
Nội dung bài (tóm tắt)
Section_break
{'subtitle': 'Các trạng từ và liên từ thường gặp, dễ gây nhầm lẫn.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI 5'}
Vocab_card
{'word': '仮に', 'romaji': 'かりに (karini)', 'meaning': 'Giả sử, cứ cho là (Âm Hán Việt: GIẢ)', 'examples': [{'ja': '仮に雨が降っ…
Vocab_card
{'word': 'さほど', 'romaji': 'さほど (sahodo)', 'meaning': 'Không hẳn là, không đến mức như vậy (thường đi với phủ định)', 'e…
Vocab_card
{'word': 'てっきり', 'romaji': 'てっきり (tekkiri)', 'meaning': 'Cứ tưởng là, đinh ninh là', 'examples': [{'ja': 'てっきり彼が来るものと思っ…
Vocab_card
{'word': '無論', 'romaji': 'むろん (muron)', 'meaning': 'Đương nhiên, không cần bàn cãi (= もちろん) (Âm Hán Việt: VÔ LUẬN)', 'e…
Vocab_card
{'word': '前もって', 'romaji': 'まえもって (maemotte)', 'meaning': 'Trước (làm gì đó trước để chuẩn bị) (Âm Hán Việt: TIỀN)', 'e…
Vocab_card
{'word': 'ことごとく', 'romaji': 'ことごとく (kotogotoku)', 'meaning': 'Tất cả, toàn bộ, không sót lại gì (= すべて)', 'examples': […
Vocab_card
{'word': 'よほど', 'romaji': 'よほど (yohodo)', 'meaning': 'Rất, cực kì, nhiều (= とても)', 'examples': [{'ja': 'よほど疲れていたのか、彼はすぐ…
Vocab_card
{'word': 'ちょくちょく', 'romaji': 'ちょくちょく (chokuchoku)', 'meaning': 'Thường xuyên, hay (= しばしば)', 'examples': [{'ja': '彼は出張で…
Vocab_card
{'word': '一挙に', 'romaji': 'いっきょに (ikkyoni)', 'meaning': 'Một lần, một mạch, làm 1 phát (Âm Hán Việt: NHẤT CỬ)', 'exampl…
Vocab_card
{'word': '一概に', 'romaji': 'いちがいに (ichigaini)', 'meaning': 'Hoàn toàn, cứ mặc định là (thường đi với phủ định) (Âm Hán V…
Vocab_card
{'word': 'あらかじめ', 'romaji': 'あらかじめ (arakajime)', 'meaning': 'Làm trước, chuẩn bị trước', 'examples': [{'ja': 'あらかじめ会議の資…