Lộ trình / N1 / Bài 4

Bài 4

Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9ql0js

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'subtitle': 'Các danh từ thường dùng trong môi trường công sở, kinh tế và xã hội.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI 4'}

Vocab_card

{'word': '決算', 'romaji': 'けっさん (kessan)', 'meaning': 'Quyết toán (Âm Hán Việt: QUYẾT TOÁN)', 'examples': [{'ja': '会社は3月…

Vocab_card

{'word': '採算', 'romaji': 'さいさん (saisan)', 'meaning': 'Lợi nhuận, lãi (Âm Hán Việt: THẢI TOÁN)', 'examples': [{'ja': 'この…

Vocab_card

{'word': '負債', 'romaji': 'ふさい (fusai)', 'meaning': 'Khoản nợ (Âm Hán Việt: PHỤ TRÁI)', 'examples': [{'ja': '会社は多額の負債を抱え…

Vocab_card

{'word': '所得', 'romaji': 'しょとく (shotoku)', 'meaning': 'Thu nhập (Âm Hán Việt: SỞ ĐẮC)', 'examples': [{'ja': '国民の平均所得が低下…

Vocab_card

{'word': '不景気', 'romaji': 'ふけいき (fukeiki)', 'meaning': 'Kinh tế bất ổn, ế ẩm (Âm Hán Việt: BẤT CẢNH KHÍ)', 'examples':…

Vocab_card

{'word': '損失', 'romaji': 'そんしつ (sonshitsu)', 'meaning': 'Tổn thất, thiệt hại (Âm Hán Việt: TỔN THẤT)', 'examples': [{'j…

Vocab_card

{'word': '報酬', 'romaji': 'ほうしゅう (houshuu)', 'meaning': 'Thù lao, tiền công (Âm Hán Việt: BÁO THÙ)', 'examples': [{'ja':…

Vocab_card

{'word': '経費', 'romaji': 'けいひ (keihi)', 'meaning': 'Kinh phí, chi phí (Âm Hán Việt: KINH PHÍ)', 'examples': [{'ja': '無駄…

Vocab_card

{'word': '業務', 'romaji': 'ぎょうむ (gyoumu)', 'meaning': 'Nghiệp vụ, công việc (Âm Hán Việt: NGHIỆP VỤ)', 'examples': [{'ja…

Vocab_card

{'word': '措置', 'romaji': 'そち (sochi)', 'meaning': 'Biện pháp, cách xử lý (Âm Hán Việt: THỐ TRÍ)', 'examples': [{'ja': '…

Vocab_card

{'word': '規定', 'romaji': 'きてい (kitei)', 'meaning': 'Quy định (Âm Hán Việt: QUY ĐỊNH)', 'examples': [{'ja': '会社の規定に従って行動…

Quảng cáo