Bài 3
Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9qkvsj
Nội dung bài (tóm tắt)
Section_break
{'subtitle': 'Các động từ chỉ hành động, chuyển động và thao tác vật lý.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI 3'}
Vocab_card
{'word': '切り倒す', 'romaji': 'きりたおす (kiritaosu)', 'meaning': 'Chặt bỏ, đốn ngã (Âm Hán Việt: THIẾT ĐẢO)', 'examples': [{'…
Vocab_card
{'word': '振り払う', 'romaji': 'ふりはらう (furiharau)', 'meaning': 'Rũ bỏ, vứt bỏ (Âm Hán Việt: CHẤN PHẤT)', 'examples': [{'ja'…
Vocab_card
{'word': '追い込む', 'romaji': 'おいこむ (oikomu)', 'meaning': 'Lùa vào, dồn vào (Âm Hán Việt: TRUY NHẬP)', 'examples': [{'ja':…
Vocab_card
{'word': '奪う', 'romaji': 'うばう (ubau)', 'meaning': 'Cướp đoạt, lấy đi (Âm Hán Việt: ĐOẠT)', 'examples': [{'ja': 'ひったくりにバ…
Vocab_card
{'word': '割く', 'romaji': 'さく (saku)', 'meaning': 'Xé, mổ banh ra, chia cắt, dành ra (thời gian) (Âm Hán Việt: CÁT)', 'e…
Vocab_card
{'word': '隔てる', 'romaji': 'へだてる (hedateru)', 'meaning': 'Phân chia, ngăn cách (Âm Hán Việt: CÁCH)', 'examples': [{'ja':…
Vocab_card
{'word': '押し寄せる', 'romaji': 'おしよせる (oshiyoseru)', 'meaning': 'Chen chúc, bao vây, ào ào ập đến (Âm Hán Việt: ÁP KÍ)', '…
Vocab_card
{'word': '遮る', 'romaji': 'さえぎる (saegiru)', 'meaning': 'Chặn đứng, cắt ngang, che khuất (Âm Hán Việt: GIÀ)', 'examples':…
Vocab_card
{'word': '赴く', 'romaji': 'おもむく (omomuku)', 'meaning': 'Đi đến, tới (để nhận chức, làm nhiệm vụ) (Âm Hán Việt: PHÓ)', 'e…
Vocab_card
{'word': '跨がる', 'romaji': 'またがる (matagaru)', 'meaning': 'Bắc qua, trèo qua, cưỡi (ngựa) (Âm Hán Việt: KHÓA)', 'examples…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '子供を拐う事件が起きた。', 'vi': 'Đã xảy ra một vụ án bắt cóc trẻ em.'}], 'meaning': 'Bắt cóc; thu hút (sự ch…