Lộ trình / N1 / Bài 2

Bài 2

Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9qkpw4

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'subtitle': 'Các tính từ chỉ trạng thái, cảm xúc và tính cách thường gặp.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI 2'}

Vocab_card

{'word': 'しぶとい', 'romaji': 'しぶとい (shibutoi)', 'meaning': 'Kiên cường, ngoan cố, cứng cỏi', 'examples': [{'ja': '彼はしぶとい性…

Vocab_card

{'word': 'すがすがしい', 'romaji': 'すがすがしい (sugasugashii)', 'meaning': 'Sảng khoái, làm tươi mới trở lại', 'examples': [{'ja'…

Vocab_card

{'word': '喜ばしい', 'romaji': 'よろこばしい (yorokobashii)', 'meaning': 'Vui mừng, đáng mừng (Âm Hán Việt: HỈ)', 'examples': [{'…

Vocab_card

{'word': '情けない', 'romaji': 'なさけない (nasakenai)', 'meaning': 'Thảm thương, đáng hổ thẹn (Âm Hán Việt: TÌNH)', 'examples':…

Vocab_card

{'word': '悩ましい', 'romaji': 'なやましい (nayamashii)', 'meaning': 'Trăn trở, phiền não, nan giải (Âm Hán Việt: NÃO)', 'exampl…

Vocab_card

{'word': '厚かましい', 'romaji': 'あつかましい (atsukamashii)', 'meaning': 'Mặt dày, trơ trẽn (Âm Hán Việt: HẬU)', 'examples': [{'…

Vocab_card

{'word': 'いやらしい', 'romaji': 'いやらしい (iyarashii)', 'meaning': 'Khó chịu, ghê tởm, không đứng đắn, dâm dê', 'examples': [{…

Vocab_card

{'word': 'そっけない', 'romaji': 'そっけない (sokkenai)', 'meaning': 'Lạnh lùng, thờ ơ, cộc lốc', 'examples': [{'ja': '話しかけても、そっけ…

Vocab_card

{'word': '温和', 'romaji': 'おんわ (onwa)', 'meaning': 'Ôn hòa (tính cách) (Âm Hán Việt: ÔN HÒA)', 'examples': [{'ja': '彼は温和…

Vocab_card

{'word': '冷淡', 'romaji': 'れいたん (reitan)', 'meaning': 'Thờ ơ, lãnh đạm (Âm Hán Việt: LÃNH ĐẠM)', 'examples': [{'ja': '困っ…

Vocab_card

{'word': 'うっとうしい', 'romaji': 'うっとうしい (uttoushii)', 'meaning': 'Buồn rầu, ủ rũ, thời tiết âm u', 'examples': [{'ja': '雨が…

Quảng cáo