Lộ trình / N1 / Bài 1

Bài 1

Bài học JLPT N1 — mã n1_mn8ixu7o

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'subtitle': 'Các động từ và danh từ mang tính trừu tượng.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - GIAI ĐOẠN 1'}

Vocab_card

{'word': '趣旨', 'romaji': 'しゅし (shushi)', 'meaning': 'Ý đồ, mục đích (Âm Hán Việt: THÚ CHỈ)', 'examples': [{'ja': '会議の趣旨…

Vocab_card

{'word': '自尊心', 'romaji': 'じそんしん (jisonshin)', 'meaning': 'Lòng tự tôn, sự tự trọng (Âm Hán Việt: TỰ TÔN TÂM)', 'exampl…

Vocab_card

{'word': '模索', 'romaji': 'もさく (mosaku)', 'meaning': 'Tìm kiếm, thăm dò (Âm Hán Việt: MÔ TÁC)', 'examples': [{'ja': '解決策…

Vocab_card

{'word': '抑制', 'romaji': 'よくせい (yokusei)', 'meaning': 'Ức chế, kiềm chế (Âm Hán Việt: ỨC CHẾ)', 'examples': [{'ja': '感情…

Vocab_card

{'word': '意欲', 'romaji': 'いよく (iyoku)', 'meaning': 'Mong muốn, ý muốn, động lực (Âm Hán Việt: Ý DỤC)', 'examples': [{'j…

Vocab_card

{'word': '意義', 'romaji': 'いぎ (igi)', 'meaning': 'Ý nghĩa, giá trị (Âm Hán Việt: Ý NGHĨA)', 'examples': [{'ja': '人生の意義を見…

Vocab_card

{'word': '心掛ける', 'romaji': 'こころがける (kokorogakeru)', 'meaning': 'Để tâm, chú ý, cố gắng (Âm Hán Việt: TÂM QUẢI)', 'examp…

Vocab_card

{'word': '確立', 'romaji': 'かくりつ (kakuritsu)', 'meaning': 'Xác lập, thiết lập vững chắc (Âm Hán Việt: XÁC LẬP)', 'example…

Vocab_card

{'word': '意向', 'romaji': 'いこう (ikou)', 'meaning': 'Ý hướng, dự định, ý muốn (Âm Hán Việt: Ý HƯỚNG)', 'examples': [{'ja'…

Vocab_card

{'word': '忍耐', 'romaji': 'にんたい (nintai)', 'meaning': 'Nhẫn nại, chịu đựng (Âm Hán Việt: NHẪN NẠI)', 'examples': [{'ja':…

Vocab_card

{'word': '野心', 'romaji': 'やしん (yashin)', 'meaning': 'Tham vọng, khát vọng (Âm Hán Việt: DÃ TÂM)', 'examples': [{'ja': '…

Quảng cáo